dập dìu

  1. tt. 1. (Người) qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp đông vui: Người dập dìu đi lại khắp các ngả phố Dập dìu tài tử giai nhân (Truyện Kiều). 2. (âm thanh) trầm bổng, quyện vào nhau: Tiếng đàn, tiếng sáo dập dìu ngân nga.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

dập dìu
Người dập dìu đi lại trên con phố nhộn nhịp.